Bếp Trưởng Bếp Việt

23/10/2018

Netspace đã xây dựng chương trình "Bếp trưởng bếp Việt" chuyên nghiệp dành cho các bạn có đam mê và mong muốn phát triển trong ngành bếp, đặc biệt là trở thành Bếp trưởng trong các nhà hàng mà món Việt. Tham gia chương trình này, Học viên được dạy các món ăn Việt cao cấp và cùng được học bí quyết ẩm thực Việt từ các Chuyên Gia Ẩm thực hàng đầu Việt Nam.

Điểm nổi bật chương trình ngoài việc thực hành dạy nấu ăn bạn sẽ học quản lý, điều phối, phân công công việc, quản lý chi phí, xây dựng thực đơn... cũng như cách tổ chức, quản lý bếp trong nhà hàng và kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong tổ chức để bạn có cơ hộ thăng tiến trong ngành F&B.

Bếp Trưởng Bếp Việt
Chef Jack Lee  hướng dẫn nấu món "Cá diêu hồng sốt me" tại gian bếp trường Netspace

Mục tiêu đào tạo Bếp trưởng bếp Việt

  • Đáp ứng nhu cầu của xã hội cần người quản lý bếp được đào tạo các kiến thức và kỹ năng cần thiết.
  • Học viên sau khi tốt nghiệp sẽ có đủ kiến thức và kỹ năng điều hành, quản lý bếp trong nhà hàng khách sạn...

Thời gian học Bếp trưởng bếp Việt

  • Thời gian: 47 buổi.
  • Số lượng học viên trong một lớp: 15 học viên.
  • Học viên chọn 1 trong 2 ca học hoặc chọn 1 trong 3 buổi học.
Ca họcSángChiềuTối
2-4-6
hoặc 3-5-7
08h00 – 11h0014h00 – 17h0018h00 – 21h00

Bằng cấp hoàn tất khóa học Bếp trưởng bếp Việt

  • Bằng nghề "Bếp trưởng Bếp Việt" do Trường dạy nghề Ẩm thực Netspace cấp có giá trị toàn quốc
  • Bằng "Executive Chef of Vietnamese Culinary Arts" bằng tiếng Anh được chấp nhận ở thị trường lao động quốc tế do Trường dạy nghề Ẩm thực Netspace cấp.
  • Xem chi tiết mẫu bằng tại link Giá trị bằng cấp

Học phí

  • Học phí: 24.000.000đ/ 1 khóa học (dành hoc viên học liên thông từ bếp chính bếp Việt) đã bao gồm chi phí nguyên vật liệu, đồng phục... và không gồm chi phí nguyên liệu thi tốt nghiệp cuối khóa.
  • Đăng ký, đóng học phí toàn bộ trước ngày khai giảng giảm 10%

Bếp Trưởng Bếp Việt
Top Chef Võ Hoàng Nhân  hướng dẫn học viên trường Netspace

Nội dung khóa học Bếp trưởng Bếp Việt (gồm 4 phần)

  • Phần I: Kiến thức
  • Phần II: Kỹ năng
  • Phần III: Kỹ thuật chế biến các món ăn Việt Nam
  • Phần IV: Thực hành tại các Nhà hàng - Khách sạn

Phần 1: Kiến thức và kỹ năng cơ bản

  1. Định hướng nghề nghiệp, động cơ làm việc, động cơ sống, đạo đức nghề nghiệp
  2. Văn hóa ẩm thực Việt Nam
    • Định nghĩa ẩm thực, văn hóa ẩm thực. Những đặc điểm, sự khác biệt, tập quán của ẩm thực VN (đa vị, đa sắc, đa hương; ảnh hưởng của ẩm thực Trung Hoa, ẩm thực Pháp đến ẩm thực VN…).
  3. Tổ chức bếp, Vệ sinh An toàn thực phẩm và An toàn lao động
  4. Sắp xếp trang thiết bị, quy trình, bảo quản thực phẩm (nhiệt độ, thời gian, quy cách), tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu (gas, điện, nước, thực phẩm...).
  5. Bố trí thông gió, hút khói, khử mùi, nhiệt độ phòng bếp.
  6. Tổ chức nhân sự bếp, đồng phục, tác phong, mô tả công việc.
  7. VS ATTP: tác nhân gây ngộ độc thực phẩm
  8. Vệ sinh và an toàn lao động Bếp (Cách tháo lắp gas, kiểm tra đường dây dẫn điện, gas)
  9. Phòng cháy chữa cháy

Phần 2: Kỹ năng

  1. Các phương pháp chế biến món Việt
  2. Giới thiệu các loại thực phẩm và nhận biết các loại gia vị
    • Giới thiệu sơ đồ các bộ phận heo, bò, cá, tôm, mực, gà, vịt
    • Giới thiệu các loại thực phẩm thịt, cá, rau củ (họ, xuất xứ, đặc tính)
    • Phân loại các họ rau củ: dây leo, lưỡng tính, củ, quả...
    • Định nghĩa, nhận biết và phân loại các loại gia vị; gia vị có nguồn gốc thực vật, động vật, qua chế biến, vô cơ (đặc tính từng loại, cách sử dụng, yếu tố độc hại đối với gia vị vô cơ, lãng phí khi sử dụng gia vị). Đặc điểm, tác dụng một số gia vị quen thuộc như bột ngọt, nước tương, nước mắm..."
  3. Giới thiệu và hướng dẫn sử dụng các chất phụ gia trong chế biến món ăn
  4. Các quy định sử dụng phụ gia thực phẩm
  5. Lợi ích và tác hại khi sử dụng phụ gia"
  6. Phân biệt các loại dao, thớt, màu và chức năng; phân loại chảo, công dụng phù hợp (chảo nhôm, chảo thép, chảo chống dính... dùng cho mục đích gì), ách sử dụng dụng cụ phù hợp: vá xào, vá chiên, sạn gỗ, đũa chiên...
  7. Cách bảo quản dụng cụ, thiết bị...đúng cách (chổi rửa chảo, rửa chảo vào thời điểm nào thì sạch và phù hợp).
  8. Kỹ năng cắt thái cơ bản.
  9. Giới thiệu cách sơ chế, rửa, bào vỏ, lột hành tỏi đúng cách và tiết kiệm thời gian.
  10. Kỹ năng cầm dao (chặt/ bằm thái/ tỉa), bằm tay và sử dụng máy, sử dụng dao, mài dao và bảo quản (đối với các loại dao khác nhau thì cách bảo quản khác nhau)
  11. Ứng dụng: Sử dụng nguyên liệu sả, hành, tỏi, ớt, nghệ... để thực hành kỹ năng cắt/ thái/ bằm/ đập giập..., làm sa tế, phi hành, phi tỏi, rang đậu phộng, thắng dầu nghệ, thắng dầu điều, dầu ớt...
  12. Cắt các kiểu thường gặp trong bếp và cắt bằng máy.
  13. Cắt khối (món hầm)
  14. Cắt mỏng
  15. Lạng (lạng trái/ phải)
  16. Cắt chỉ.
  17. Cắt sợi.
  18. Cắt hạt lựu.
  19. Làm quen với kỹ thuật xóc chảo bằng các nguyên liệu đã thực hành.
  20. Nguyên liệu: Cà rốt, củ cải trắng."
  21. Chiên cơm - sử dụng 2 dụng cụ vá múc + sạn xào để đảo cơm, chiên cơm
  22. Xào mì (cầm chảo xóc chảo)
  23. Xóc chảo tốc độ (xóc chảo tựa thành bếp khè với khối lượng lớn thực phẩm)
  24. Chiên trứng (ốp lết, ốp la)
  25. Tráng trứng cắt sợi
  26. Ứng dụng món: Mì xào rau củ, cơm chiên rau củ, chiên trứng, tráng trứng
  27. Giới thiệu sơ lược kỹ thuật cắt tỉa
  28. Học cách cầm dao tỉa
  29. Cách bảo quản thành phẩm.
  30. Tỉa một số mẫu căn bản: Tỉa đồ xào; Tỉa hoa sao nhái; Tỉa hoa dưa leo
  31. Phương pháp xếp hình và cách trang trí dĩa
  32. Cắt tỉa các mẫu nâng cao: Thiên nga từ cà chua; Hoa hồng từ cà chua; Hoa sen từ cà chua; Hoa ly từ cà rốt; Các loại hoa ớt; Cá heo từ bí đỏ
  33. Ứng dụng trang trí dĩa
  34. Kỹ năng cắt/ thái/ bằm cơ bản 1 và ứng dụng chế biến 1 số nguyên liệu
  35. Kỹ năng cắt/ thái/ bằm cơ bản 2 - Kỹ năng xốc chảo 1
  36. Kỹ năng xốc chảo 2
  37. Kỹ năng cắt tỉa, trang trí 1
  38. Kỹ năng cắt tỉa, trang trí 2
THI KỸ NĂNG

Phần 3: Kỹ thuật chế biến các món ăn Việt Nam

I. Các món ăn nhẹ

  1. Kỹ năng cắt, thái, rút xương các loại thịt
    • Rút xương lươn, gà, vịt
    • Cắt thái, phi lê cá
    • Kỹ năng đóng gói, bảo quản các nguyên liệu (thịt, cá) đã sơ chế vào hộp để trữ đông.
    • Ứng dụng: Cá điêu hồng tái mù tạt, xương điêu hồng chiên giòn, lươn xúc bánh đa (lươn cắt hạt lựu), gỏi gà xé phay, gỏi vịt"
  2. Phương pháp muối, ngâm chua, muối chua
  3. Chế biến các món: Cà pháo muối, hột vịt muối, dưa món, kim chi Việt Nam, dưa cải muối chua, tai heo ngâm chua, dưa leo muối xổi
  4. Phương pháp chế biến và thực hành chế biến các món gỏi
  5. Kỹ năng sơ chế, bảo quản các loại rau, củ, quả trong thùng đá hoặc tủ mát
  6. Phương pháp chế biến các món gỏi và thực hành chế biến các món: gỏi bò bóp thấu, gỏi mực chua cay (thái), gỏi củ hủ dừa tôm thịt, gỏi ốc giác, nộm su hào ba chỉ rán
  7. Phương pháp chế biến các món lăn bột, chiên
  8. Kỹ năng chiên, kiểm tra nhiệt độ dầu
  9. Thực hành chế biến các món: tôm lăn bột, mực chiên giòn, cá thác lác chiên cốm xanh, càng cua bách hoa
  10. Phương pháp chế biến các món cuốn
  11. Thực hành chế biến các món: gỏi cuốn, bì cuốn, phở cuốn, cuốn diếp, chả giò truyền thống, nem cua bể
  12. Phương pháp chế biến nước dùng (nước dùng rau củ, xương gà…) và cách sử dụng cho các món súp
  13. Thực hành chế biến các món: súp cua tuyết nhĩ, súp hải sản rong biển, súp cua gà nấm hương, súp măng tây cua
  14. Thực hành chế biến món: Chả đùm bánh đa
  15. Kỹ năng sơ chế, bảo quản các loại rau, củ, quả
  16. Phương pháp chế biến các món lăn bột, chiên
  17. Phương pháp chế biến các món cuốn
  18. Phương pháp chế biến, thực hành chế biến các món súp và khai vị khác

II. Các món chính

  1. Phương pháp xả đông thực phẩm
    • Phương pháp chế biến, thực hành chế biến các món nướng 1 và nước chấm ăn kèm
    • Phương pháp xả đông
    • Kỹ năng sử dụng than trong các món nướng
    • Phương pháp chế biến các món nướng than
    • Thực hành chế biến các món: tôm nướng muối ớt, mực nướng sa tế, ốc bươu nướng tiêu xanh, sò lông nướng mỡ hành, cá sapa nướng giấy bạc, hào nướng phô mai
  2. Phương pháp chế biến và thực hành chế biến các món nướng 2
  3. Thực hành chế biến các món: vú heo nướng chao, heo nướng xiên ngũ vị, bò nướng lụi, bò nướng lá lốt, sườn nướng mật ong
  4. Thực hành chế biến các món: gà nướng Bản Đôn, gà nướng niêu, gà nướng ống tre, vịt nướng giả cầy
  5. Phương pháp chế biến các món quay chảo (sử dụng phương pháp ủ), món khìa
  6. Thực hành chế biến các món: giò heo chiên giòn, chim cút quay bơ, mũi heo khìa nước dừa, phá lấu bánh mì"
  7. Thực hành chế biến các món: cá tai tượng chiên xù, cá chẽm chiên sốt chanh dây, sườn heo chiên sốt cam, cánh gà chiên nước mắm"
  8. Thực hành chế biến sốt ngọt, sốt chua ngọt, sốt ngọt cay, sốt chua ngọt cay
  9. Ứng dụng: Lòng gà xào mướp (sốt ngọt), mì xào thập cẩm (sốt ngọt), sườn heo xào chua ngọt (sốt chua ngọt), mực xào kiểu Thái (sốt chua ngọt cay)"
  10. Phương pháp chế biến các món xào
  11. Ôn tập kỹ năng xốc chảo
  12. Thực hành chế biến các món: cơm chiên hải sản, cơm chiên gà xé cá mặn, cơm chiên thập cẩm (Dương Châu)
  13. Phương pháp chế biến các món xào, xào lăn, áp chảo
  14. Thực hành chế biến các món: beefsteak, bò lúc lắc, bò né (đặt lên lập là ), lươn xào lăn (ăn bánh mì)
  15. Phương pháp chế biến các món hấp
  16. Thực hành chế biến các món: dồi trường hấp hành, mực hấp gừng, ốc bươu nhồi thịt hấp gừng, cá lóc hấp bầu"
  17. Phương pháp chế biến các món chưng, om, um
  18. Thực hành chế biến các món: cá chưng tương hột, cá chép om dưa, ốc bươu om chuối đậu, ếch um muối hột"
  19. Phương pháp chế biến các món rang, cháy
  20. Thực hành chế biến các món: cua rang me, tôm rang muối tuyết, tim cật cháy tỏi, gà rang lá chanh"
  21. Phương pháp chế biến các món hầm, tiềm
  22. Thực hành chế biến các món: cà ri gà, bò nấu lagu, bao tử hầm tiêu"
  23. Thực hành chế biến các món: gà tiềm ớt hiểm, vịt nấu chao, sườn nấu khoai sọ, bò hầm sa tế
  24. Kỹ năng hầm và nấu các loại nước dùng (Rau củ và xương gà)
  25. Kỹ năng hầm và nấu các loại nước dùng
  26. Phương pháp chế biến các món lẩu,
  27. Thực hành chế biến các món: lẩu hải sản chua cay, lẩu đầu cá măng chua, cá điêu hồng nấu ngót"
  28. Thực hành chế biến các món: lẩu gà nấu nấm, lẩu cua đồng, lẩu cá thác lác khổ qua, lẩu cá điêu hồng nấu riêu
  29. Thực hành chế biến các món: cháo hào, cháo cá lóc miền tây
  30. Thực hành chế biến các món: trâu (bò) nhúng mẻ, nhúng giấm; hải sản nhúng ớt "
  31. Phương pháp chế biến và thực hành chế biến các món nướng 3
  32. Phương pháp chế biến và thực hành chế biến các món quay chảo, khìa
  33. Phương pháp chế biến các món chiên
  34. Phương pháp chế biến các loại sốt xào và ứng dụng chế biến các món xào
  35. Thực hành chế biến các món xào đặc biệt 1
  36. Thực hành chế biến các món xào đặc biệt 2, món áp chảo
  37. Phương pháp chế biến và thực hành chế biến các món hấp
  38. Phương pháp chế biến và thực hành chế biến các món chưng, om, um
  39. Phương pháp chế biến các món rang, cháy
  40. Phương pháp chế biến các món hầm, tiềm 1
  41. Thực hành chế biến các món hầm, tiềm 2
  42. Phương pháp chế biến và thực hành chế biến các món lẩu 1
  43. Phương pháp chế biến và thực hành chế biến các món lẩu 2
  44. Phương pháp chế biến món cháo và nhúng

Phần 4: CƠM VIỆT NAM

  • Cơm Việt Nam 1
    • Nấu cơm, cá chép kho riềng, thịt đông dưa chua, thịt luộc - cà pháo mắm tôm, rau muống xào tỏi, đậu hũ lướt ván, canh cua rau đay.
  • Cơm Việt Nam 2
  • Nấu cơm tấm, hấp xôi, thịt kho trứng, cá kho tộ, rau luộc thập cẩm kho quẹt, gà kho sả ớt, canh chua cá.

Phần 5: Giao lưu với Thầy nổi tiếng hoặc các món ăn đặc sắc

Phần 6: Thi tốt nghiệp

  • Học viên được giao đề tài nghiên cứu món ăn theo vùng miền (quê mỗi học viên).
  • Thi cuối khóa: 1 món bốc thăm và 1 hoặc vài món đăng kí dự thi (món ăn vùng miền)

Bếp Trưởng Bếp Việt

Bếp Trưởng Bếp Việt

Bếp Trưởng Bếp Việt

Bếp Trưởng Bếp Việt

Bếp Trưởng Bếp Việt
Học viên Netspace đi thực tế tại chợ truyền thống để học kỹ năng lựa chọn nguyên liệu, quản lý chi phí

Bếp Trưởng Bếp Việt
Buổi thi cuối khóa của học viên Netspace

Bếp Trưởng Bếp Việt

HOTLINE TƯ VẤN

Hệ trung cấp
Học bí quyết Thầy Y
Bún phở Thầy Y
Hệ thống Kim O Long
Hệ thống KOL TEA
Khám pha bep viet
tieu de 7
Thịt bò nhập khẩu